Stundenplan
Thời khóa biểu
Thời khóa biểu
Tất cả các lớp học trong tuần. Lọc, in, thêm vào lịch.
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
10:30
Karate Kyokushin 10:30–12:00 · Senpai James và Miguel Dojo 1
11:00
Grappling không mặc áo giáp 11:00–12:30 · Kristina Dojo 2
14:30
Muay Thái 14:30–16:00 · Kru Long Dojo 2
16:30
Trẻ em & Thanh thiếu niên 16:30–17:30 · Thầy Felix Dojo 1
Trẻ em & Thanh thiếu niên 16:30–17:30 · Thầy Felix Dojo 1
18:00
Muay Thái 18:00–19:30 · Kru Long Dojo 2
Muay Thái 18:00–19:30 · Kru Long Dojo 2
Muay Thái 18:00–19:30 · Kru Long Dojo 2
Muay Thái 18:00–19:30 · Kru Andrea Dojo 2
Karate Shōrin-Ryū 18:00–19:30 · Thầy Simon Dojo 1
Kempo Arnis 18:00–19:30 · Thầy Simon Dojo 1
18:30
Karate Kyokushin 18:30–20:00 · Senpai James và Miguel Dojo 1
19:30
Grappling không mặc áo giáp 19:30–21:00 · Kristina Dojo 2
Thứ Hai
Muay Thái 18:00–19:30 · Kru Long Dojo 2
Thứ Ba
Trẻ em & Thanh thiếu niên 16:30–17:30 · Thầy Felix Dojo 1
Muay Thái 18:00–19:30 · Kru Long Dojo 2
Thứ Tư
Trẻ em & Thanh thiếu niên 16:30–17:30 · Thầy Felix Dojo 1
Muay Thái 18:00–19:30 · Kru Long Dojo 2
Karate Kyokushin 18:30–20:00 · Senpai James và Miguel Dojo 1
Grappling không mặc áo giáp 19:30–21:00 · Kristina Dojo 2
Thứ Năm
Muay Thái 18:00–19:30 · Kru Andrea Dojo 2
Karate Shōrin-Ryū 18:00–19:30 · Thầy Simon Dojo 1
Thứ Sáu
Kempo Arnis 18:00–19:30 · Thầy Simon Dojo 1
Thứ Bảy
Karate Kyokushin 10:30–12:00 · Senpai James và Miguel Dojo 1
Muay Thái 14:30–16:00 · Kru Long Dojo 2
Chủ nhật
Grappling không mặc áo giáp 11:00–12:30 · Kristina Dojo 2
ROC 4 Bắt đầu